Kích thước: 1/2”~24” (DN15~DN600); Áp suất: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40; Loại mặt bích: Mặt bích tấm, Mặt bích trượt, Mặt bích cổ hàn, Mặt bích mù, Mặt bích khớp nối. Mặt bích: RF, FF, RTJ, Mặt nam, Mặt nữ, Mặt lưỡi T, Mặt rãnh G, Tiêu chuẩn sản xuất: EN1092-1, BS4504, GB/T9119, HG/T20592, DIN2502/ 2503/ 25727/ 2565/ 2566/ 2573/ 2576/ 2632~2638/ 86029/ 86030, AS2129, GOST 12821; Chất liệu: A182 F304, F304L, F316, F316L, F310S, F321, F347, 0Cr18Ni9, 0Cr17Ni12Mo2, 1.4301, 1.4404, 1.4306; S31804, S32205, S32750, S32760, 904L; Công nghệ: Rèn, gia công tiện CNC; Nhãn hiệu: Logo, Kích thước, Tiêu chuẩn, Áp suất, Chất liệu (Có thể đánh dấu LOGO của khách hàng và đánh dấu theo yêu cầu của khách hàng.);
Kích thước: 3/8”~60” (DN10~DN1500); Áp suất: Loại 150lbs ~2500lbs;PN6, PN10, PN16, PN25, PN40;5K, 10K, 20K; Loại mặt bích: Mặt bích tấm, Mặt bích trượt, Mặt bích cổ hàn, Mặt bích mù, Mặt bích khớp nối. Mặt bích: RF, FF, RTJ; Tiêu chuẩn sản xuất: ANSI B16.5, ASME B16.47, JIS B2220, EN1092-1, BS4504, GB/T9119, HG/T20592, DIN2502/2503/25727/2565/2566/2573/2576/2632~2638/86029/86030, AS2129, GOST 12821; Chất liệu: A182 F304, F304L, F316, F316L, F310S, F321, F347, 0Cr18Ni9, 0Cr17Ni12Mo2, 1.4301, 1.4404, 1.4306, 1.4404;S31803, S32205, S32750, S32760, 904L; Công nghệ: Rèn, gia công tiện CNC; Dấu: KÍCH THƯỚC, Áp suất, Tiêu chuẩn, Chất liệu, Số nhiệt (Có thể đánh dấu LOGO của khách hàng);
Máy ép ren nữ bằng thép không gỉ Loại khuỷu tay ngắn 90° được thiết kế để tăng cường độ bền, chống ăn mòn và bịt kín chống rò rỉ. Hoàn hảo cho các hệ thống đường ống dẫn nước, khí đốt và công nghiệp, nó mang lại khả năng lắp đặt dễ dàng, độ bền và chất lượng được chứng nhận để đáp ứng nhu cầu kỹ thuật!
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật