Kích thước: 1/4"đến 4"(DN8-DN100) Lỗ khoan đầy đủ Kết nối cuối: BSPT BSP NPT Nữ có ren, DIN259/2999, ISO 228 Áp suất làm việc: 1000PSI cho W.O.G Quy trình: Gia công thân đúc đầu tư-máy tiện CNC. Thân cây bằng chứng thổi ra Hoạt động: Hướng dẫn sử dụng (Có sẵn tay cầm khóa đòn bẩy) Đóng gói gốc có thể điều chỉnh Phạm vi nhiệt độ: -60 đến 450° Con dấu và chỗ ngồi bằng teflon nguyên chất Đã kiểm tra rò rỉ 100% ở áp suất không khí 100PSI dưới nước Vật chất: Thân van-SS304(CF8,SUS304,1.4308),SS316(CF8M,SUS316,1.4408), SS304L,SS316L Tay cầm và đai ốc: SS201,SS304,SS316 (Theo nhu cầu của khách hàng)
Phạm vi kích thước: 1/8"~4" (DN6~DN100) Độ dày: SCH10s~SCH80S 2MM~5MM (Lưu ý: Độ dày có thể theo yêu cầu của khách hàng); Chiều dài: Chiều dài tiêu chuẩn, 50mm,75mm,100mm,125mm,150mm,200mm (Theo chiều dài yêu cầu của khách hàng.) Loại có đầu: Nam có ren-NPT.BSPT.BSP; Quy trình: Gia công từ Pipes (Tube) Chất liệu: ASTM A312 TP201 TP304 TP304L TP316L TP321 TP310 TP317 Vv… Xử lý bề mặt: Tẩy, đánh bóng;
Kích thước: 1/4"đến 4"(DN8-DN100) Lỗ khoan đầy đủ Kết nối cuối: BSPT BSP NPT Nữ có ren, DIN259/2999, ISO 228 Quy trình:Thân đúc đầu tư - Gia công tiện CNC. Áp suất làm việc: 1000PSI cho WOG. Đóng gói gốc có thể điều chỉnh Con dấu và chỗ ngồi bằng teflon nguyên chất Phạm vi nhiệt độ: -60 đến 450° Thân cây bằng chứng thổi ra Hoạt động: Bộ truyền động điện hoặc điều khiển bộ truyền động khí nén. Tấm gắn trực tiếp ISO-5211. Chất liệu: Thân van ASTM A358 CF8,CF8M SS304,SS316 Tay cầm và đai ốc: SS201,SS304,SS316 (Theo nhu cầu của khách hàng)
Kích thước: 1/4"đến 4"(DN8-DN100) Lỗ khoan đầy đủ Kết nối cuối: BSPT BSP NPT Nữ có ren, DIN259/2999, ISO 228 Áp suất làm việc: 1/4”~2”1000PSI, 2 1/2”~4” 800PSI Áp suất thử thủy tĩnh: 1/4”~2”1500PSI, 2 1/2”~4” 1200PSI Quy trình:Thân đúc đầu tư - Gia công tiện CNC. Thân cây bằng chứng thổi ra Hoạt động: Hướng dẫn sử dụng (Có sẵn tay cầm khóa đòn bẩy) Đóng gói gốc có thể điều chỉnh Phạm vi nhiệt độ: -60 đến 450° Con dấu và chỗ ngồi bằng teflon nguyên chất Đã kiểm tra rò rỉ 100% ở áp suất không khí 100PSI dưới nước Chất liệu: Thân van ASTM A358 CF8,CF8M SS304,SS316 Tay cầm và đai ốc: SS201,SS304,SS316 (Theo nhu cầu của khách hàng)
Kích thước: 1/4"đến 4"(DN8-DN100) Áp suất tối đa: 1000WOG Kết nối cuối: Ren nữ, BS21(BSPT & BSP), ANSI B2.1(NPT), DIN259/2999, ISO 228 Cổng: Lỗ khoan đầy đủ & Lỗ khoan giảm Quá trình đúc: Thân đúc đầu tư Công nghệ gia công: Gia công máy tiện CNC. Thân cây bằng chứng thổi ra
Phạm vi kích thước: 1/2"~6" (DN15~DN150) Tiêu chuẩn: MSS SP43, ISO 4144 Loại: Loại A, loại B, loại C, loại D, loại E, loại F, loại DC, loại DP. Loại có đầu: Nam hoặc Nữ có ren -NPT.BSPT.BSP.DIN2999.ISO228; Quy trình: Công nghệ đúc sáp Lost, quy trình tiện CNC Chất liệu: ASME SS201, SS304, SS316 SS316L, 1.14301,1.4401, v.v. Xử lý bề mặt: Làm sạch hoặc tẩy;
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật